琴
qín
Âm Hán Việt: cầm
HSK 5
琴 nghĩa là: cổ cầm 古琴 (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung
Cách viết chữ 琴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “琴”
钢琴
gāng qín
đàn piano; Lượng từ 架,台
小提琴
xiǎo tí qín
đàn violin
口琴
kǒu qín
kèn harmonica
弹琴
tán qín
chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác
柳琴
liǔ qín
đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin
嘴琴
zuǐ qín
đàn môi
胡琴
hú qin
họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
琴师
qín shī
người chơi nhạc cụ dây
琴弓
qín gōng
cây vĩ (của nhạc cụ có dây)
琴弦
qín xián
dây (của nhạc cụ có dây)
琴手
qín shǒu
người chơi nhạc cụ có dây
琴书
qín shū
hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →