玻璃
bō li
Âm Hán Việt: pha li
HSK 5
玻璃 nghĩa là: thủy tinh; Lượng từ 张,块; (tiếng lóng) đồng tính nam
Cách viết chữ 玻璃
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “玻璃”
窗玻璃
chuāng bō lí
kính cửa sổ
毛玻璃
máo bō li
kính mờ
玻璃化
bō li huà
thủy tinh hóa
玻璃市
Bō lí shì
Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央
玻璃心
bō li xīn
(tiếng lóng) quá nhạy cảm; tổn thương
玻璃杯
bō li bēi
cốc thủy tinh
玻璃球
bō li qiú
bi ve
玻璃砂
bō li shā
cát silica (địa chất)
玻璃管
bō li guǎn
ống thủy tinh
玻璃纸
bō li zhǐ
giấy bóng kính
玻璃罩
bō li zhào
nắp kính; chuông kính
玻璃钢
bō li gāng
nhựa gia cường sợi thủy tinh; sợi thủy tinh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →