现成
Phồn thể: 現成
xiàn chéng
Âm Hán Việt: hiện thành
HSK 7-9
现成 nghĩa là: làm sẵn; có sẵn
Cách viết chữ 现成
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “现成”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →