现场
Phồn thể: 現場
xiàn chǎng
Âm Hán Việt: hiện trường
HSK 3
现场 nghĩa là: hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
Cách viết chữ 现场
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “现场”
现场会
xiàn chǎng huì
họp tại chỗ
案发现场
àn fā xiàn chǎng
hiện trường vụ án
现场报道
xiàn chǎng bào dào
báo cáo tại chỗ
现场投注
xiàn chǎng tóu zhù
cá cược trực tiếp
现场采访
xiàn chǎng cǎi fǎng
phỏng vấn tại chỗ
现场会议
xiàn chǎng huì yì
cuộc họp tại chỗ
现场直播
xiàn chǎng zhí bō
phát sóng trực tiếp tại chỗ
现场视察
xiàn chǎng shì chá
kiểm tra hiện trường
犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng
hiện trường phạm tội
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.