率
lǜ
Âm Hán Việt: suất
HSK 7-9
率 nghĩa là: tỉ lệ; tần suất
Cách viết chữ 率
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “率”
频率
pín lǜ
tần số
效率
xiào lǜ
hiệu suất
几率
jī lǜ
xác suất; tỷ lệ
概率
gài lǜ
xác suất (toán)
收视率
shōu shì lǜ
lượng người xem (của một chương trình TV)
率领
shuài lǐng
dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
利率
lì lǜ
lãi suất
坦率
tǎn shuài
thẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòng
率先
shuài xiān
dẫn đầu; chủ động
功率
gōng lǜ
tốc độ công việc; công suất (đầu ra)
汇率
huì lǜ
tỷ giá hối đoái
失业率
shī yè lǜ
tỉ lệ thất nghiệp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →