狠
hěn
Âm Hán Việt: ngoan
HSK 6
狠 nghĩa là: tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很
Cách viết chữ 狠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “狠”
凶狠
xiōng hěn
biến thể của 凶狠
恶狠
è hěn
dữ tợn và hung ác
狠劲
hěn jìn
dồn hết sức; lỗ lực hết mình; Lượng từ 股
狠命
hěn mìng
dốc hết sức lực
狠心
hěn xīn
nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心)
狠毒
hěn dú
độc ác; nham hiểm; tàn nhẫn
狠狠
hěn hěn
quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo; không thương tiếc
狠绝
hěn jué
tàn nhẫn
恶狠狠
è hěn hěn
rất dữ tợn
狠巴巴
hěn bā bā
rất hung dữ
下狠心
xià hěn xīn
quyết tâm (làm gì đó); trở nên cứng rắn
算你狠
suàn nǐ hěn
cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →