狗
gǒu
Âm Hán Việt: cẩu
HSK 2
狗 nghĩa là: chó; Lượng từ 只,条
Cách viết chữ 狗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “狗”
狗仔
gǒu zǎi
tay săn ảnh
狗刨
gǒu páo
kiểu bơi chó
鬣狗
liè gǒu
linh cẩu
狗吠
gǒu fèi
sủa; Lượng từ 声
狗屁
gǒu pì
vô nghĩa; xàm xí
狗屋
gǒu wū
chuồng chó
鱼狗
yú gǒu
chim bói cá
狗屎
gǒu shǐ
phân chó; cứt chó; vô nghĩa
狗展
gǒu zhǎn
triển lãm chó
猎狗
liè gǒu
chó săn
狗带
gǒu dài
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死)
狗年
gǒu nián
năm Tuất (ví dụ: 2006)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.