狂
kuáng
Âm Hán Việt: cuồng
HSK 5
狂 nghĩa là: điên; cuồng; dữ dội
Cách viết chữ 狂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “狂”
疯狂
fēng kuáng
điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
狂欢
kuáng huān
tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn; hân hoan; ăn chơi; no say
狂热
kuáng rè
cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng
狂欢节
kuáng huān jié
lễ hội hóa trang
猖狂
chāng kuáng
hung bạo; giận dữ
颠狂
diān kuáng
điên cuồng
躁狂
zào kuáng
hưng cảm
佯狂
yáng kuáng
giả vờ điên
嗔狂
chēn kuáng
bị mất trí
倡狂
chāng kuáng
biến thể của 猖狂
张狂
zhāng kuáng
láo xược; xấc láo; điên cuồng
凶狂
xiōng kuáng
dữ tợn; hung dữ; tàn bạo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →