状况
Phồn thể: 狀況
zhuàng kuàng
Âm Hán Việt: trạng huống
HSK 3
状况 nghĩa là: tình trạng; trạng thái; tình huống; Lượng từ 个
Cách viết chữ 状况
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “状况”
气候状况
qì hòu zhuàng kuàng
điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết
运行状况
yùn xíng zhuàng kuàng
trạng thái vận hành; trạng thái chạy
标准状况
biāo zhǔn zhuàng kuàng
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
经济状况
jīng jì zhuàng kuàng
tình hình kinh tế
健康状况
jiàn kāng zhuàng kuàng
tình trạng sức khỏe
不正常状况
bù zhèng cháng zhuàng kuàng
trạng thái bất thường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →