特别行政区
Phồn thể: 特別行政區
tè bié xíng zhèng qū
Âm Hán Việt: đặc biệt hành chính khu
特别行政区 nghĩa là: khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân; đề cập đến các khu đặc biệt ở Bắc Triều Tiên và Indonesia
Cách viết chữ 特别行政区
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “特别行政区”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.