牵
Phồn thể: 牽
qiān
Âm Hán Việt: khiên
HSK 6
牵 nghĩa là: dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo
Cách viết chữ 牵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “牵”
牵挂
qiān guà
lo lắng về; quan tâm về
牵涉
qiān shè
liên quan; bị liên lụy
牵扯
qiān chě
liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
牵制
qiān zhì
kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)
牵头
qiān tóu
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
拘牵
jū qiān
bị kiềm chế; hạn chế
牵动
qiān dòng
ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
牵就
qiān jiù
nhượng bộ; từ bỏ
牵引
qiān yǐn
kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi
牵强
qiān qiǎng
gượng ép; không hợp lý (chuỗi lập luận)
牵心
qiān xīn
lo lắng; quan tâm
牵手
qiān shǒu
nắm tay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →