牧场
Phồn thể: 牧場
mù chǎng
Âm Hán Việt: mục trường
HSK 7-9
牧场 nghĩa là: đồng cỏ; đất chăn thả; trang trại
Cách viết chữ 牧场
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →