版
bǎn
Âm Hán Việt: bản
HSK 5
版 nghĩa là: một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang
Cách viết chữ 版
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “版”
出版
chū bǎn
xuất bản
出版社
chū bǎn shè
nhà xuất bản
盗版
dào bǎn
lậu; phi pháp; xem thêm 正版
改版
gǎi bǎn
sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
正版
zhèng bǎn
chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盗版
电子版
diàn zǐ bǎn
phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số
活版
huó bǎn
ngành in ấn; chữ in rời
凸版
tū bǎn
bản in nổi
网版
wǎng bǎn
khuôn in lưới
钻版
zuān bǎn
khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
头版
tóu bǎn
trang nhất (của báo)
版主
bǎn zhǔ
quản trị viên diễn đàn; quản trị web
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →