爽
shuǎng
Âm Hán Việt: sảng
HSK 6
爽 nghĩa là: sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng
Cách viết chữ 爽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “爽”
爽快
shuǎng kuai
sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp
凉爽
liáng shuǎng
mát mẻ và sảng khoái
脆爽
cuì shuǎng
(về đồ ăn) giòn và ngon; (về giọng nói hoặc âm thanh) sắc và rõ
不爽
bù shuǎng
không khỏe; khó chịu; tâm trạng không tốt; không sai lệch; chính xác
直爽
zhí shuǎng
thẳng thắn; thẳng thừng
飒爽
sà shuǎng
anh hùng; dũng cảm
干爽
gān shuǎng
khô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát
清爽
qīng shuǎng
tươi mát và mát mẻ; thư thái
爽亮
shuǎng liàng
rõ ràng; cởi mở; sáng sủa
爽健
shuǎng jiàn
cảm thấy khỏe; khỏe mạnh và tự do tự tại
爽利
shuǎng lì
hiệu quả; nhanh nhẹn; gọn gàng
爽口
shuǎng kǒu
tươi ngon
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →