爹
diē
Âm Hán Việt: đa
HSK 7-9
爹 nghĩa là: ba
Cách viết chữ 爹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “爹”
老爹
lǎo diē
(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông
拼爹
pīn diē
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
坑爹
kēng diē
(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt
干爹
gān diē
cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
阿爹
ā diē
ba; cha; ông nội; cụ ông
沙爹
shā diē
sốt sa tế
公爹
gōng diē
cha chồng
爹地
diē dì
bố, daddy (từ mượn)
爹娘
diē niáng
(tiếng địa phương) cha mẹ
爹爹
diē die
bố; ông
姑爹
gū diē
chồng của cô; chú
沙爹酱
shā diē jiàng
sốt sa tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →