爸
bà
Âm Hán Việt: ba
HSK 1
爸 nghĩa là: cha; ba; bố; papa
Cách viết chữ 爸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “爸”
爸爸
bà ba
(thông tục) cha; ba; Lượng từ 个,位
老爸
lǎo bà
cha; bố
亲爸
qīn bà
cha ruột; cha ruột thịt
兔爸
tù bà
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
宝爸
bǎo bà
một người bố (cha của trẻ nhỏ)
阿爸
ā bà
Abba (từ Aram nghĩa là cha); mở rộng: Chúa Cha trong Phúc Âm Cơ Đốc
阿爸
ā bà
(tiếng địa phương) cha
爸妈
bà mā
ba và mẹ
爸比
bǎ bí
(từ mượn) ba
奶爸
nǎi bà
ông bố ở nhà nội trợ
阿爸父
ā bà fù
Abba (từ Aram nghĩa là cha); mở rộng: Chúa Cha trong Phúc Âm Cơ Đốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →