爱面子
Phồn thể: 愛面子
ài miàn zi
Âm Hán Việt: ái diện tử
HSK 7-9
爱面子 nghĩa là: thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
Cách viết chữ 爱面子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →