燃料
rán liào
Âm Hán Việt: nhiên liêu
HSK 4
燃料 nghĩa là: nhiên liệu
Cách viết chữ 燃料
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “燃料”
核燃料
hé rán liào
nhiên liệu hạt nhân
燃料油
rán liào yóu
dầu nhiên liệu
乏燃料
fá rán liào
nhiên liệu đã qua sử dụng
替代燃料
tì dài rán liào
nhiên liệu thay thế
矿物燃料
kuàng wù rán liào
nhiên liệu hóa thạch; dầu và than đá
生物燃料
shēng wù rán liào
nhiên liệu sinh học
再生燃料
zài shēng rán liào
nhiên liệu tái tạo
混氧燃料
hùn yǎng rán liào
nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)
化石燃料
huà shí rán liào
nhiên liệu hoá thạch
燃料循环
rán liào xún huán
chu trình nhiên liệu
燃料组合
rán liào zǔ hé
chế tạo nhiên liệu
燃料芯块
rán liào xīn kuài
viên nhiên liệu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →