照
Phồn thể: 炤
zhào
Âm Hán Việt: chiếu
HSK 3
照 nghĩa là: biến thể của 照; chiếu; soi sáng
Cách viết chữ 照
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “照”
照片
zhào piàn
bức ảnh; hình ảnh; Lượng từ 张,套,幅
按照
àn zhào
theo; dựa theo; chiếu theo; dựa trên
照顾
zhào gu
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
拍照
pāi zhào
chụp ảnh
护照
hù zhào
hộ chiếu; Lượng từ 本,个
牌照
pái zhào
giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe; biển số xe
依照
yī zhào
theo; dựa vào
照相
zhào xiàng
chụp ảnh
照样
zhào yàng
như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tuy nhiên
关照
guān zhào
chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
驾照
jià zhào
bằng lái xe
对照
duì zhào
đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →