煤
méi
Âm Hán Việt: môi
HSK 5
煤 nghĩa là: than; Lượng từ 块
Cách viết chữ 煤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “煤”
煤气
méi qì
khí than; khí đốt (nhiên liệu)
煤矿
méi kuàng
mỏ than; vỉa than
煤炭
méi tàn
than đá
褐煤
hè méi
than non; than nâu
采煤
cǎi méi
khai thác than; cắt than
煤屑
méi xiè
bụi than; mùn than
煤层
méi céng
vỉa than; tầng than
煤油
méi yóu
dầu hỏa
末煤
mò méi
than vụn (than chất lượng kém cuối cùng)
煤渣
méi zhā
xỉ than
煤灰
méi huī
bồ hóng
煤炉
méi lú
bếp than
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →