煎
jiān
Âm Hán Việt: tiên
HSK 7-9
煎 nghĩa là: chiên áp chảo; xào
Cách viết chữ 煎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “煎”
熬煎
áo jiān
đau khổ; tra tấn
生煎
shēng jiān
shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải
焙煎
bèi jiān
sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang
煎炒
jiān chǎo
xào sơ
煎炸
jiān zhá
chiên
煎熬
jiān áo
chịu đựng; tra tấn; dày vò; cảnh khổ; đau khổ
煎蛋
jiān dàn
trứng chiên
煎锅
jiān guō
chảo rán
煎饺
jiān jiǎo
bánh há cảo chiên
煎饼
jiān bǐng
món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc; bánh kếp; Lượng từ 张
生煎包
shēng jiān bāo
bánh bao chiên áp chảo
蚵仔煎
é zǐ jiān
(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →