热
Phồn thể: 熱
rè
Âm Hán Việt: nhiệt
HSK 1
热 nghĩa là: hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết); nhiệt; nhiệt tình
Cách viết chữ 热
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “热”
热情
rè qíng
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê
热烈
rè liè
nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
热线
rè xiàn
đường dây nóng (kết nối liên lạc)
热爱
rè ài
yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ
热闹
rè nao
náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
热门
rè mén
phổ biến; hot; thịnh hành
热水
rè shuǐ
nước nóng
热心
rè xīn
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
热量
rè liàng
nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
加热
jiā rè
đun nóng
热带
rè dài
vùng nhiệt đới; nhiệt đới
狂热
kuáng rè
cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →