烫
Phồn thể: 燙
tàng
Âm Hán Việt: năng
HSK 7-9
烫 nghĩa là: làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng
Cách viết chữ 烫
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “烫”
熨烫
yùn tàng
là (quần áo)
发烫
fā tàng
nóng rẫy
烫伤
tàng shāng
bị bỏng
烫平
tàng píng
là phẳng (quần áo); là cho hết nhăn
烫斗
tàng dǒu
bàn ủi quần áo
烫衣
tàng yī
là (quần áo)
烫发
tàng fà
uốn tóc (kiểu tóc)
滚烫
gǔn tàng
sôi; nóng bỏng
热烫
rè tàng
làm bỏng
氽烫
tǔn tàng
chần (nấu ăn)
火烫
huǒ tàng
nóng cháy; nóng rực; uốn tóc bằng kẹp nhiệt
烫衣板
tàng yī bǎn
bàn là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →