点
Phồn thể: 點
diǎn
Âm Hán Việt: điểm
HSK 1
点 nghĩa là: điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm nhẹ; gợi ý; thắp; làm sáng; rót chất lỏng từng giọt; (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更; nét chấm trong chữ Hán; lượng từ cho mục
Cách viết chữ 点
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “点”
重点
chóng diǎn
kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
重点
zhòng diǎn
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
地点
dì diǎn
nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; Lượng từ 个
观点
guān diǎn
quan điểm; góc nhìn; lập trường; Lượng từ 个
特点
tè diǎn
đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính; Lượng từ 个
焦点
jiāo diǎn
điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
缺点
quē diǎn
điểm yếu; lỗi; khuyết điểm; bất lợi; Lượng từ 个
优点
yōu diǎn
ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh; lợi thế; Lượng từ 个,项
点头
diǎn tóu
gật đầu
终点
zhōng diǎn
kết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; Lượng từ 个
起点
qǐ diǎn
điểm bắt đầu
一点儿
yī diǎn r
biến thể er hoá của 一点
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →