炒
chǎo
Âm Hán Việt: sao
HSK 6
炒 nghĩa là: xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)
Cách viết chữ 炒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “炒”
炒作
chǎo zuò
quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)
炒股
chǎo gǔ
(thông tục) đầu cơ cổ phiếu
炒饭
chǎo fàn
cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục
炒面
chǎo miàn
mì xào; "chow mein"
爆炒
bào chǎo
xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
熟炒
shú chǎo
xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần
翻炒
fān chǎo
xào
拌炒
bàn chǎo
xào
清炒
qīng chǎo
xào; chế biến bằng cách xào
揽炒
lǎn chǎo
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
热炒
rè chǎo
món xào (Đài Loan)
煸炒
biān chǎo
xào với một lượng nhỏ dầu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →