灰
huī
Âm Hán Việt: hôi
HSK 7-9
灰 nghĩa là: tro; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản
Cách viết chữ 灰
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “灰”
灰色
huī sè
màu xám; xám tro; xám hoa râm; bi quan; u ám; chán nản; mập mờ
灰尘
huī chén
bụi
灰心
huī xīn
nản lòng; mất tinh thần
珠灰
zhū huī
màu xám ngọc trai
扒灰
pá huī
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
骨灰
gǔ huī
tro cốt; tro hỏa táng; di cốt
吃灰
chī huī
(từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi
炮灰
pào huī
mồi pháo
纸灰
zhǐ huī
tro từ giấy đốt
脊灰
jǐ huī
bệnh bại liệt (viết tắt của 脊髓灰质炎)
煤灰
méi huī
bồ hóng
灰土
huī tǔ
bụi; (phân loại đất) đất spodosol
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →