灌
guàn
Âm Hán Việt: quán
HSK 7-9
灌 nghĩa là: tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)
Cách viết chữ 灌
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “灌”
灌输
guàn shū
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác
灌溉
guàn gài
tưới tiêu
春灌
chūn guàn
tưới tiêu mùa xuân
硬灌
yìng guàn
ép ăn
灌区
guàn qū
khu vực tưới tiêu
灌南
Guàn nán
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 连云港, Giang Tô
灌丛
guàn cóng
bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
灌木
guàn mù
bụi cây; cây bụi
沃灌
wò guàn
tưới tiêu; rửa bằng nước
灌水
guàn shuǐ
tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet
灌注
guàn zhù
rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt
灌渠
guàn qú
kênh tưới tiêu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →