滴
dī
Âm Hán Việt: tích
HSK 6
滴 nghĩa là: một giọt; nhỏ giọt
Cách viết chữ 滴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “滴”
雨滴
yǔ dī
giọt mưa
泪滴
lèi dī
giọt nước mắt
滴下
dī xià
nhỏ giọt
滴剂
dī jì
truyền nhỏ giọt (ví dụ: truyền dịch y tế)
滴定
dī dìng
chuẩn độ
滴度
dī dù
(hoá học, y học) hiệu giá
滴水
dī shuǐ
giọt nước; nước nhỏ giọt
滴注
dī zhù
nhỏ vào; truyền dịch; thấm; cho ăn nhỏ giọt; nghĩa bóng: truyền đạt dần
滴流
dī liú
rỉ nước
砚滴
yàn dī
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
霭滴
ǎi dī
giọt sương
滴滴
Dī dī
DiDi, công ty vận tải qua ứng dụng (viết tắt của 滴滴出行)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →