滑
Huá
Âm Hán Việt: hoạt
HSK 5
滑 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 滑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “滑”
滑雪
huá xuě
trượt tuyết; môn trượt tuyết
光滑
guāng huá
bóng; mượt; trơn tru
滑稽
huá jī
hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ ); huaji, một hình thức biểu diễn hài kịch phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang
滑冰
huá bīng
trượt băng
滑梯
huá tī
ván trượt (cho trẻ em); cầu trượt
滑板
huá bǎn
ván trượt
滑水
huá shuǐ
trượt nước; lướt ván nước
滑沙
huá shā
trượt cát
滑溜
huá liū
xào sốt sệt
滑溜
huá liu
mượt; trơn; dính
滑环
huá huán
vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)
滑石
huá shí
bột talc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →