湿
Phồn thể: 溼
shī
Âm Hán Việt: thấp
HSK 4
湿 nghĩa là: biến thể của 湿
Cách viết chữ 湿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “湿”
潮湿
cháo shī
ẩm ướt
湿度
shī dù
mức độ ẩm
湿润
shī rùn
ẩm ướt
润湿
rùn shī
làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt
淋湿
lín shī
bị ướt sũng
阴湿
yīn shī
tối và ẩm ướt
洇湿
yīn shī
thấm ướt
湿吻
shī wěn
nụ hôn kiểu Pháp
湿地
shī dì
đất ngập nước
湿婆
shī pó
Thần Shiva (vị thần Hindu)
咸湿
xián shī
(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
湿巾
shī jīn
khăn ướt; khăn lau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →