湖
hú
Âm Hán Việt: hồ
HSK 2
湖 nghĩa là: hồ; Lượng từ 个,片
Cách viết chữ 湖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “湖”
湖泊
hú pō
hồ
潟湖
xì hú
đầm phá; viết nhầm 泻湖
东湖
Dōng hú
quận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
湖人
Hú rén
Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉矶湖人
湖内
Hú nèi
thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄县, tây nam Đài Loan
湖北
Hú běi
tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂, thủ phủ Vũ Hán 武汉
湖区
Hú Qū
Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
溪湖
Xī hú
Xihu, một quận của Bản Khê 本溪市, Liêu Ninh; Thị trấn Xihu ở huyện Changhua 彰化县, Đài Loan
雨湖
Yǔ hú
quận Vũ Hồ của thành phố Tương Đàm 湘潭市, Hồ Nam
湖南
Hú nán
Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 长沙
湖口
Hú kǒu
Huyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹县, tây bắc Đài Loan
礁湖
jiāo hú
đầm phá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →