渴
kě
Âm Hán Việt: khát
HSK 1
渴 nghĩa là: khát
Cách viết chữ 渴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “渴”
渴望
kě wàng
khao khát; mong mỏi
解渴
jiě kě
giải khát
消渴
xiāo kě
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
饥渴
jī kě
đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)
干渴
gān kě
khô khát; khô miệng
渴慕
kě mù
khao khát
渴求
kě qiú
mong mỏi; ao ước; rất mong muốn
口渴
kǒu kě
khát
充饥止渴
chōng jī zhǐ kě
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
爱才若渴
ài cái ruò kě
(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě
nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn
渴不可耐
kě bù kě nài
khát đến mức không thể chịu nổi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →