港
Gǎng
Âm Hán Việt: cảng
HSK 7-9
港 nghĩa là: Hồng Kông (viết tắt cho 香港); họ
Cách viết chữ 港
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “港”
港口
gǎng kǒu
cảng; bến cảng
东港
Dōng gǎng
thị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏东县, Đài Loan
母港
mǔ gǎng
cảng nhà (của một con tàu hoặc hạm đội)
陆港
Lù Gǎng
Trung Quốc đại lục và Hồng Kông
贵港
Guì gǎng
Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
泉港
Quán gǎng
Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市, Phúc Kiến
河港
hé gǎng
cảng sông
新港
Xīn gǎng
Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县, phía tây Đài Loan
伸港
Shēn gǎng
Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化县, Đài Loan
渔港
yú gǎng
cảng đánh bắt cá
商港
shāng gǎng
cảng thương mại; hải cảng buôn bán
深港
Shēn Gǎng
Thâm Quyến và Hồng Kông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →