温度计
Phồn thể: 溫度計
wēn dù jì
Âm Hán Việt: ôn độ kế
HSK 7-9
温度计 nghĩa là: nhiệt kế; nhiệt biểu
Cách viết chữ 温度计
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →