清
Qīng
Âm Hán Việt: thanh
HSK 6
清 nghĩa là: triều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911); họ
Cách viết chữ 清
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “清”
清楚
qīng chu
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ
清理
qīng lǐ
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
清醒
qīng xǐng
tỉnh táo; tỉnh thức
清晰
qīng xī
rõ ràng; rõ rệt
清洁
qīng jié
sạch; sự làm sạch
清除
qīng chú
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
清洗
qīng xǐ
rửa; làm sạch; thanh trừng
清新
Qīng xīn
huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清远, Quảng Đông
清新
qīng xīn
tươi mới và sạch sẽ
清晨
qīng chén
sáng sớm
清单
qīng dān
danh sách mục
澄清
chéng qīng
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →