添
tiān
Âm Hán Việt: thiêm
HSK 6
添 nghĩa là: thêm; tăng; bổ sung
Cách viết chữ 添
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “添”
添加
tiān jiā
thêm; tăng
增添
zēng tiān
thêm; tăng
画蛇添足
huà shé tiān zú
vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
加添
jiā tiān
thêm; tăng cường; gia tăng
添丁
tiān dīng
thêm con trai cho gia đình
添乱
tiān luàn
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
添堵
tiān dǔ
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
添置
tiān zhì
mua; mua sắm; thêm vào tài sản
添补
tiān bu
lấp đầy; bổ sung
添办
tiān bàn
mua sắm
添加剂
tiān jiā jì
chất phụ gia; phụ gia thực phẩm
添加物
tiān jiā wù
chất phụ gia
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →