淹
yān
Âm Hán Việt: yêm
HSK 7-9
淹 nghĩa là: làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn
Cách viết chữ 淹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “淹”
淹博
yān bó
đọc rộng biết nhiều; uyên bác
淹死
yān sǐ
chết đuối
淹水
yān shuǐ
bị ngập
淹没
yān mò
bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
淹灭
yān miè
bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
淹灌
yān guàn
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
淹留
yān liú
ở lại một thời gian dài
淹盖
yān gài
nhấn chìm; làm ngập; lấn át
范仲淹
Fàn Zhòng yān
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记
淹头搭脑
yān tóu dā nǎo
bơ phờ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →