淘
táo
Âm Hán Việt: đào
HSK 7-9
淘 nghĩa là: rửa; làm sạch; lọc; loại bỏ; nạo vét
Cách viết chữ 淘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “淘”
淘汰
táo tài
loại bỏ; (nghĩa bóng) chọn lọc; loại ra; dần biến mất; dần loại bỏ
淘气
táo qì
nghịch ngợm; tinh quái
淘客
táo kè
talk (từ mượn); dịch vụ chat của công ty Internet Trung Quốc Taobao, taokshop.com
淘宝
Táo bǎo
Taobao, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc (viết tắt của 淘宝网)
淘析
táo xī
lọc; rửa và lọc
淘河
táo hé
chim bồ nông
淘洗
táo xǐ
rửa
淘神
táo shén
phiền phức; rắc rối
海淘
hǎi táo
mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về
淘箩
táo luó
giỏ (để vo gạo)
淘米
táo mǐ
vo gạo
淘选
táo xuǎn
gạn lọc; lọc bỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →