淋
lín
Âm Hán Việt: lâm
HSK 7-9
淋 nghĩa là: tưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót; dính ướt
Cách viết chữ 淋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “淋”
淇淋
qí lín
kem (từ mượn)
淋巴
lín bā
bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết
淋浴
lín yù
tắm vòi sen; vòi sen
淋漓
lín lí
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ
淋湿
lín shī
bị ướt sũng
淋病
lìn bìng
bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan:
淋雨
lín yǔ
bị ướt mưa
味淋
wèi lín
biến thể của 味醂
淋巴液
lín bā yè
dịch bạch huyết; bạch huyết
淋巴瘤
lín bā liú
u lympho
淋巴癌
lín bā ái
u lympho
淋巴管
lín bā guǎn
mạch bạch huyết
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →