涌
chōng
Âm Hán Việt: dũng
HSK 7-9
涌 nghĩa là: (dùng trong địa danh)
Cách viết chữ 涌
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “涌”
涌现
yǒng xiàn
xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật
汹涌
xiōng yǒng
trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào
涌入
yǒng rù
đổ vào; dòng người đổ vào
蜂涌
fēng yǒng
ùa vào; tụ tập
泉涌
quán yǒng
phun trào
翻涌
fān yǒng
cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)
浪涌
làng yǒng
(điện) tăng vọt
潮涌
cháo yǒng
dâng trào như thủy triều
涌出
yǒng chū
phun ra; tràn ra; chảy ra
涌泉
yǒng quán
suối phun
涌流
yǒng liú
phun trào; phun ra
涌浪
yǒng làng
sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →