涂
Phồn thể: 塗
tú
Âm Hán Việt: đồ
HSK 7-9
涂 nghĩa là: bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
Cách viết chữ 涂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “涂”
糊涂
hú tu
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
一塌糊涂
yī tā hú tu
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
涂鸭
tú yā
biến thể của 涂鸦; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
胡涂
hú tu
biến thể của 糊涂
当涂
Dāng tú
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 马鞍山, An Huy
滩涂
tān tú
bãi bùn
乌涂
wū tu
không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
海涂
hǎi tú
đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
涂乙
tú yǐ
chỉnh sửa (văn bản)
涂去
tú qù
xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè
涂家
tú jiā
họa sĩ; nghệ sĩ
涂写
tú xiě
bôi; vẽ bậy (graffiti)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →