海关
Phồn thể: 海關
hǎi guān
Âm Hán Việt: hải quan
HSK 3
海关 nghĩa là: hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); Lượng từ 个
Cách viết chữ 海关
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “海关”
山海关
Shān hǎi guān
Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇岛市, Hà Bắc
山海关区
Shān hǎi guān qū
quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇岛市, Hà Bắc
海关官员
hǎi guān guān yuán
nhân viên hải quan
海关总署
hǎi guān zǒng shǔ
Tổng cục Hải quan (GAC)
海关部门
hǎi guān bù mén
bộ phận hải quan
世界海关组织
Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī
Tổ chức Hải quan Thế giới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →