浪
làng
Âm Hán Việt: lãng
HSK 7-9
浪 nghĩa là: sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang
Cách viết chữ 浪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “浪”
浪费
làng fèi
lãng phí; phung phí
浪漫
làng màn
lãng mạn
流浪
liú làng
lang thang; phiêu bạt; đi lang thang; du mục; vô gia cư; không ổn định (ví dụ: dân số); kẻ lang thang
冲浪
chōng làng
lướt sóng; môn lướt sóng
海浪
hǎi làng
sóng biển
波浪
bō làng
sóng
风浪
fēng làng
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
恶浪
è làng
sóng dữ; cơn sóng mạnh; nghĩa bóng: thế lực đồi bại
激浪
Jī làng
Mountain Dew
放浪
fàng làng
phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức
新浪
Xīn làng
Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
浪人
làng rén
kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →