浇
Phồn thể: 澆
jiāo
Âm Hán Việt: kiêu
HSK 7-9
浇 nghĩa là: rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
Cách viết chữ 浇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “浇”
浇水
jiāo shuǐ
tưới (cây cối, v.v.)
浇注
jiāo zhù
đúc (kim loại)
浇灌
jiāo guàn
tưới; tưới tiêu
浇筑
jiāo zhù
đổ (bê tông, v.v.)
浇花
jiāo huā
tưới cây; tưới vườn
浇铸
jiāo zhù
đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
浇冷水
jiāo lěng shuǐ
dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí
盖浇饭
gài jiāo fàn
cơm với thịt và rau
借酒浇愁
jiè jiǔ jiāo chóu
nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
火上浇油
huǒ shàng jiāo yóu
đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →