派
pā
Âm Hán Việt: phái
HSK 3
派 nghĩa là: dùng trong 派司
Cách viết chữ 派
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “派”
派出
pài chū
gửi; điều động
派遣
pài qiǎn
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
气派
qì pài
ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc
派别
pài bié
nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
党派
dǎng pài
chính đảng; phe phái
老派
lǎo pài
lỗi thời; trường phái cũ
毛派
máo pài
chủ nghĩa Mao
分派
fēn pài
phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
鹰派
yīng pài
phe diều hâu (đối lập: 鸽派, phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
新派
xīn pài
phái mới
派任
pài rèn
bố trí; giao nhiệm vụ cho ai đó
派克
Pài kè
Pike hoặc Peck (tên gọi); Công ty bút Parker
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →