洗手间
Phồn thể: 洗手間
xǐ shǒu jiān
Âm Hán Việt: tẩy thủ gian
HSK 1
洗手间 nghĩa là: nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay
Cách viết chữ 洗手间
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →