洒
Phồn thể: 灑
sǎ
Âm Hán Việt: sái
HSK 5
洒 nghĩa là: rắc; xịt; đổ; trải
Cách viết chữ 洒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “洒”
潇洒
xiāo sǎ
tự tin và thanh thản; tự do tự tại
萧洒
xiāo sǎ
biến thể của 潇洒
抛洒
pāo sǎ
nhỏ giọt; chảy ra; rải
花洒
huā sǎ
vòi hoa sen; thiết bị tưới
飘洒
piāo sǎ
tao nhã; duyên dáng; lưu loát và thanh lịch (thư pháp)
洒布
sǎ bù
rải
洒水
sǎ shuǐ
rải nước
洒满
sǎ mǎn
rải đầy lên cái gì đó
洒脱
sǎ tuō
tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
脱洒
tuō sǎ
thanh thoát; tự do và dễ dàng
溅洒
jiàn sǎ
làm đổ; văng tung tóe; bắn tóe
喷洒
pēn sǎ
phun; xịt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →