泥
ní
Âm Hán Việt: nê
HSK 6
泥 nghĩa là: bùn; đất sét; hỗn hợp sệt; chất bột nhão
Cách viết chữ 泥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “泥”
水泥
shuǐ ní
xi măng; Lượng từ 袋
泥土
ní tǔ
đất; đất đai; bùn; đất sét
泥潭
ní tán
vũng lầy
拘泥
jū nì
quá câu nệ; hạn hẹp cứng nhắc; dính chặt vào; gò bó; không thoải mái
枣泥
zǎo ní
mứt táo đỏ
雪泥
xuě ní
tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鸿爪
烂泥
làn ní
bùn; lầy lội
灰泥
huī ní
thạch cao; vữa
芋泥
Yù ní
mứt khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)
脱泥
tuō ní
loại bỏ bùn; tách bùn (trong sản xuất than)
封泥
fēng ní
đất niêm phong; chất lute
淤泥
yū ní
bùn lắng; bùn nhão; bùn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →