治疗
Phồn thể: 治療
zhì liáo
Âm Hán Việt: trì liệu
HSK 4
治疗 nghĩa là: điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
Cách viết chữ 治疗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “治疗”
治疗法
zhì liáo fǎ
liệu pháp
光照治疗
guāng zhào zhì liáo
liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu
住院治疗
zhù yuàn zhì liáo
nhận điều trị tại bệnh viện; nhập viện
捏脊治疗
niē jǐ zhì liáo
nắn khớp (y học)
根管治疗
gēn guǎn zhì liáo
điều trị tủy răng (nha khoa)
物理治疗
wù lǐ zhì liáo
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
治疗炎症
zhì liáo yán zhèng
thuốc kháng viêm
化学治疗
huà xué zhì liáo
hóa trị liệu
基因治疗
jī yīn zhì liáo
liệu pháp gen
放射治疗
fàng shè zhì liáo
xạ trị
反射区治疗
fǎn shè qū zhì liáo
liệu pháp phản xạ (y học thay thế)
高压氧治疗
gāo yā yǎng zhì liáo
y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高压氧疗法
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →