汤
Phồn thể: 湯
Tāng
Âm Hán Việt: thang
HSK 3
汤 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 汤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “汤”
汤圆
tāng yuán
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
母汤
mǔ tāng
(Đài Loan) (tiếng lóng) đừng; không được; không thể (xuất phát từ tiếng Đài Loan 毋通, phát âm Tai-lo , tương tự với tiếng Quan Thoại 不要 hoặc 不行)
泡汤
pào tāng
lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng
头汤
tóu tāng
nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二汤
商汤
Shāng Tāng
Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương
浓汤
nóng tāng
súp đặc; nghiền nhuyễn
鸡汤
jī tāng
nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không thực sự thay đổi cuộc sống con người)
肉汤
ròu tāng
canh thịt; nước hầm xương
清汤
qīng tāng
nước dùng; súp trong; consommé
汤剂
tāng jì
thuốc sắc; dược thang
羹汤
gēng tāng
canh
汤加
Tāng jiā
Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →